|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Trung
|
XSH
|
|
Giải ĐB |
680674 |
|
Giải nhất |
93585 |
|
Giải nhì |
64501 |
|
Giải ba |
08497 23218 |
|
Giải tư |
77158 84709 72831 35996 32571 68277 79560 |
|
Giải năm |
9753 |
|
Giải sáu |
9906 8410 0136 |
|
Giải bảy |
454 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 1,6,9 | | 0,3,7 | 1 | 0,8 | | | 2 | | | 5 | 3 | 1,6 | | 5,7 | 4 | | | 82 | 5 | 3,4,8 | | 0,3,9 | 6 | 0 | | 7,9 | 7 | 1,4,7 | | 1,5 | 8 | 52 | | 0 | 9 | 6,7 |
|
|
XSKT
|
|
Giải ĐB |
457888 |
|
Giải nhất |
60094 |
|
Giải nhì |
94679 |
|
Giải ba |
01415 78662 |
|
Giải tư |
59765 13095 19829 72648 00857 69746 86475 |
|
Giải năm |
5334 |
|
Giải sáu |
6709 0455 5932 |
|
Giải bảy |
547 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 9 | | | 1 | 5 | | 3,6 | 2 | 9 | | | 3 | 2,4 | | 3,9 | 4 | 6,7,82 | 1,5,6,7 9 | 5 | 5,7 | | 4 | 6 | 2,5 | | 4,5 | 7 | 5,9 | | 42,8 | 8 | 8 | | 0,2,7 | 9 | 4,5 |
|
|
XSKH
|
|
Giải ĐB |
899519 |
|
Giải nhất |
01758 |
|
Giải nhì |
74790 |
|
Giải ba |
82295 83822 |
|
Giải tư |
25405 14398 34494 98180 12448 17439 47051 |
|
Giải năm |
0322 |
|
Giải sáu |
8874 8146 6648 |
|
Giải bảy |
333 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8,9 | 0 | 5 | | 5 | 1 | 2,9 | | 1,22 | 2 | 22 | | 3 | 3 | 3,9 | | 7,9 | 4 | 6,82 | | 0,9 | 5 | 1,8 | | 4 | 6 | | | | 7 | 4 | | 42,5,9 | 8 | 0 | | 1,3 | 9 | 0,4,5,8 |
|
|
XSGL
|
|
Giải ĐB |
306211 |
|
Giải nhất |
01118 |
|
Giải nhì |
82306 |
|
Giải ba |
98170 01491 |
|
Giải tư |
43183 63655 08296 61929 06386 61389 00763 |
|
Giải năm |
9399 |
|
Giải sáu |
4534 4175 5495 |
|
Giải bảy |
333 |
|
Giải 8 |
45 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 6 | | 1,9 | 1 | 1,8 | | | 2 | 9 | | 3,6,8 | 3 | 3,4 | | 3 | 4 | 5 | | 4,5,7,9 | 5 | 5 | | 0,8,9 | 6 | 3 | | | 7 | 0,5 | | 1 | 8 | 3,6,9 | | 2,8,9 | 9 | 1,5,6,9 |
|
|
XSNT
|
|
Giải ĐB |
506540 |
|
Giải nhất |
98498 |
|
Giải nhì |
53050 |
|
Giải ba |
44914 38104 |
|
Giải tư |
24975 54013 31698 98035 44733 57314 07623 |
|
Giải năm |
0885 |
|
Giải sáu |
8701 8844 9059 |
|
Giải bảy |
316 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5 | 0 | 1,4 | | 0 | 1 | 3,42,6 | | 8 | 2 | 3 | | 1,2,3 | 3 | 3,5 | | 0,12,4 | 4 | 0,4 | | 3,7,8 | 5 | 0,9 | | 1 | 6 | | | | 7 | 5 | | 92 | 8 | 2,5 | | 5 | 9 | 82 |
|
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Trung - XSMT
|
|
|